tằn tiện

  1. tt. Rất sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất: Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn ăn tiêu tằn tiện sống tằn tiện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tằn tiện"

tằn tiện
Ông ấy sống tằn tiện để dành tiền cho tương lai.